Điểm chuẩn đại học y Thái Bình năm 2019 cao nhất là 24,6 điểm với ngành y khoa và thấp nhất ngành y học dự phòng là 18 điểm. Ba ngành dược học, y học cổ truyền, điều dưỡng đều có điểm chuẩn tương đối gần sát nhau lần lượt là 22,75 điểm ; 21,70 điểm và 21,25 điểm. Trên đây chính là điểm chuẩn đại học y Thái Bình năm 2021 và hai năm gần nhất. Theo đó, 3 ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là IT1, IT2 và IT-E10 đều trên 28 điểm. Đặc biệt 68% thí sinh đạt 29 điểm trở lên 3 môn tổ hợp A00 và A01 trên Toàn quốc trúng tuyển ngành khoa học máy tính Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Với chỉ tiêu 300, điểm chuẩn IT1 là 28,43 điểm. Theo PGS. Hiện, nhiều trường đại học dự kiến thời gian công bố điểm chuẩn xét tuyển trong 3 ngày 15, 16 và 17/9. Các trường ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH Hàng Hải, ĐH Thủy lợi, ĐH Công nghệ giao thông vận tải dự kiến sẽ công bố điểm chuẩn vào ngày 15/9. Sau khi Bộ GD&ĐT trả kết Đại học Tiền Giang tuyển sinh bổ sung năm 2022 (05/10/2022) Điểm chuẩn bổ sung Đại học Mỏ địa chất 2022 (05/10/2022) Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM xét bổ sung ĐGNL 2022 (05/10/2022) ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM xét học bạ đợt 4 năm 2022 (05/10/2022) Đang quan tâm Thi đại học và thi tốt nghiệp THPT 2022 Điểm chuẩn đại học năm 2022 Phát biểu của tân sinh viên ngành kế toán trong ngày lễ khai giảng năm học 2022-2023 14/10/2022 02:31 43 lượt xem Kính thưa: Quý vị đại biểu, quý vị khách quý, thưa quý thầy cô giáo, cùng toàn thể các anh chị và các bạn sinh viên thân mến! . Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học An Giang năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2021 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ Xét điểm ĐGNL STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 19 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 20 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 19 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 22 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; C05 19 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 19 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 22 8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 20 9 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; D10 20 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 23 12 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 23 13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 14 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 15 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 16 7420201 Công nghệ sinh học A16; B00; B03; D01 16 17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 16 18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16 20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 16 21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D01 16 22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C08; D01 16 23 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 16 24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 16 25 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 16 26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 16 27 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 28 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 29 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 16 30 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 17 31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 16 32 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 16 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 18 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 18 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 18 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 18 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; C05 18 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 18 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 18 8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 18 9 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; D10 18 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 18 11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 12 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 18 14 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 18 15 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 20 16 7420201 Công nghệ sinh học A16; B00; B03; D01 18 17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 18 18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 21 20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 23 21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D01 18 22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C08; D01 18 23 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 18 24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 20 25 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 18 26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 18 27 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 18 28 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 18 29 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 18 30 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 18 31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 20 32 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 18 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 600 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 600 3 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 600 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C15; D01 600 5 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 600 6 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 600 7 7420201 Công nghệ sinh học A16; B00; B03; D01 600 8 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 600 9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 600 10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 600 11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 600 12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D01 600 13 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C08; D01 600 14 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 600 15 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 600 16 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 600 17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 600 18 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 600 19 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 600 20 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 600 21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 600 22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 600 23 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 600 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2020 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non Trình độ cao đẳng M02, M03, M05, M06 2 7140201 Giáo dục Mầm non Trình độ đại học M02, M03, M05, M06 3 7140202 GD Tiểu học A00, A01, C00, D01 4 7140205 GD Chính trị C00, C19, D01, D66 5 7140209 SP Toán học A00, A01, C01, D01 6 7140210 SP Tin học A00, A01, C01, D01 7 7140211 SP Vật lý A00, A01, C01, C05 8 7140212 SP Hóa học A00, B00, C02, D07 9 7140213 SP Sinh học B00, B03, B04, D08 10 7140217 SP Ngữ văn C00, D01, D14, D15 11 7140218 SP Lịch sử C00, C19, D09, D14 12 7140219 SP Địa lý A09, C00, C04, D10 13 7140231 SP Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 14 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15 20 15 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15 18 16 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00, A01, D01, C15 17 17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15 18 7380101 Luật A01, C00, C01, D01 18 19 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, A18 15 20 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, A18 15 21 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 15 22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01 15 23 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 15 25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00 15 26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 16 27 7620105 Chăn nuôi A00, A01, B00 15 28 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01, B00 15 29 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00 16 30 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00 15 31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00 15 32 7310630 Việt Nam học A01, C00, D01, C04 33 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 16 34 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 15 35 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, C15 17 36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00 15 37 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01 15 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M05, M06 18 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 18 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C13, D01, D66 18 4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, C01, D01 18 5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, C01, D01 18 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, C05 18 7 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, C02, D07 18 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B03, B04, D08 18 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 18 10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D09, D14 18 11 7140219 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, D10 18 12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 18 13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 16 14 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01 14 15 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 14 16 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, C15, D01 17 7310630 Việt Nam học A01, C00, C04, D01 19 18 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C15, D01 19 19 7340115 Marketing A00, A01, C15, D01 20 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C15, D01 17 21 7340301 Kế toán A00, A01, C15, D01 22 7380101 Luật A01, C00, C01, D01 23 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, A18, B00 14 24 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, A18, B00 14 25 7440112 Hoá học A00, B00, C02, D07 14 26 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, C01, D01 14 27 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D01 14 28 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 29 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, A18, B00 14 30 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, A18, B00 14 31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A18, B00 14 32 7620105 Chăn nuôi A00, A01, A18, B00 14 33 7620110 Khoa học cây trồng A00, A01, A18, B00 14 34 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, A18, B00 14 35 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, A18, B00 14 36 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, A18, B00 14 37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A18, B00 14 38 51140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M05, M06 16 39 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 16 40 51140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T05 16 41 51140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 16 42 51140222 Sư phạm Mỹ thuật H01, H05, H06, H08 16 43 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 16 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19, D66 17 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 17 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 17 6 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 17 7 7140213 Sư phạm Sinh học B00 17 8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01, D14, D15 17 9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19, C20, D14 10 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00; C04 11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01 18 12 7220201 Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch A01; D01 13 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 14 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 15 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 16 7310630 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn A01; C00; D01 19 17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18 7340115 Marketing A00; A01; D01 19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20 7340301 Kế toán A00; A01; D01 21 7380101 Luật A01;C00; D01; C01 18 22 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 14 23 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 14 24 7440112 Hoá học A00, B00 14 25 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14 26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15 27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16 28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14 29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 14 30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 31 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 14 32 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 14 33 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 15 34 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 14 35 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 14 36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 14 37 51140201 Sư phạm giáo dục Mầm non hệ cao đẳng M00 18 38 51140202 Sư phạm giáo dục Tiểu học hệ cao đẳng A00; A01; C00; D01 17 39 51140206 Sư phạm giáo dục Thể chất hệ cao đẳng T00 15 40 51140221 Sư phạm Âm nhạc hệ cao đẳng N00 15 41 51140222 Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳng H00 15 42 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng A01; D01 15 43 BẬC CAO ĐẲNG NGOÀI ĐẠI HỌC - 44 6340114 Kế toán A00 ; A01; D01 10 45 6340301 Quản trị kinh doanh A00 ; A01; D01 10 46 6620128 Phát triển Nông thôn A00 ; A01; B00 10 47 6620108 Bảo vệ Thực vật A00 ; A01; B00 10 48 6540103 Công nghệ thực phẩm A00 ; A01; B00 10 49 6480201 Công nghệ thông tin A00 ; A01; D01 10 50 6810103 Hướng dẫn du lịch C00; A01; D01 10 51 6640201 Dịch vụ thú y A00, A01, B00 10 52 6480217 Thiết kế trang web A00 ; A01; D01 10 53 6810104 Quản trị lữ hành C00; A01; D01 10 54 6810201 Quản trị khách sạn C00; A01; D01 10 55 6810206 Quản trị nhà hàng C00; A01; D01 10 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 3 7140205 Giáo dục Chính trị C19, D66 - 4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16 7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, D14, D15 - 10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18 11 7140218 Sư phạm Lịch sử C19, C20, D14 - 12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 18 13 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C04 - 14 7140219 Sư phạm Địa lý C00 15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 - 16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19 17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 - 18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 - 20 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 - 21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 22 7310630 Việt Nam học A00; A01; D01 21 23 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24 7340115 Marketing A00; A01; D01 - 25 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 26 7340301 Kế toán A00; A01; D01 27 7380101 Luật A01, C01 - 28 7380101 Luật C00; D01 29 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 30 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 - 31 7440112 Hoá học A00, B00 - 32 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 - 33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17 35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 - 36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 17 38 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 39 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 40 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17 41 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 44 51140201 Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng M00 16 45 51140202 Giáo dục Tiểu học hệ cao đẳng A00; A01; C00; D01 46 51140206 Giáo dục Thể chất hệ cao đẳng T00 47 51140221 Sư phạm Âm nhạc hệ cao đẳng N00 18 48 51140222 Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳng H00 49 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng D01 14 50 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng A01 - Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2011 Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2010 Điểm chuẩn Trường An Giang năm 2021 được Báo Vietnamnet cập nhật nhanh nhất, để phụ huynh và các thí sinh tham khảo cho việc xét tuyển đại học năm 2021. Tối ngày 15/9, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học An Giang thông báo kết quả xét tuyển đại học hình thức giáo dục chính quy tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và hướng dẫn thủ tục xác nhận nhập học cho thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển. Cụ thể điểm chuẩn của Trường ĐH An Giang như sau >>> Mời quý phụ huynh và học sinh tra cứu điểm chuẩn đại học năm 2021 Điểm chuẩn các trường thuộc ĐH Quốc gia năm 2021 Điểm chuẩn các đơn vị thành viên ĐH Quốc gia năm 2021 được Báo Vietnamnet cập nhật nhanh nhất, để phụ huynh và các thí sinh tham khảo cho việc xét tuyển đại học năm 2021. Học viện Tài chính công bố điểm chuẩn năm 2021 Học viện Tài chính vừa công bố điểm trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2021 diện xét tuyển kết hợp và xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Trường ĐH Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội lấy điểm sàn từ 23 điểm Trường ĐH Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội vừa thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất. Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang **Lưu ý Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên nếu có. Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học An Giang để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học An Giang như sau Ngành Năm 2019 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ GD Mầm non 18 18 19 18 19,00 19,00 GD Tiểu học 18 24 20 18 24,50 20,00 GD Chính trị 18 18 19 18 24,50 18,00 SP Toán học 18 18 22 18 27,00 26,50 Sư phạm Tin học 18 18 SP Vật lý 18 18 19 18 24,20 20,00 SP Hóa học 18 18 19 18 24,70 26,00 SP Sinh học 18 18 SP Ngữ văn 18 18 22 18 25,30 22,00 Sư phạm Lịch sử 18 18 20 18 26,51 20,00 Sư phạm Địa lý 18 18 20 18 25,70 20,00 SP Tiếng Anh 18 21 22,5 18 25,00 26,00 Ngôn ngữ Anh 16 21 17,5 18 21,90 24,50 Triết học 14 18 16 18 17,20 18,00 Văn học 14 18 16 18 20,50 18,00 Kinh tế quốc tế 15,75 18 17 18 22,40 24,00 Việt Nam học 19 25 16,5 18 23,60 23,00 Quản trị kinh doanh 19 21,5 23 22,5 23,00 25,00 Marketing 17,5 22,75 23 22,5 24,00 25,00 Tài chính - Ngân hàng 17 22,75 20,5 18 22,60 25,00 Kế toán 17,5 24,25 21,5 18 23,80 25,00 Luật 17,5 23 23,5 20 24,65 23,50 Công nghệ sinh học 14 18 16 18 18,80 18,00 Sinh học ứng dụng 14 18 Hóa học 14 18 Toán ứng dụng 14 18 Kỹ thuật phần mềm 14 18 16 18 21,30 20,00 Công nghệ thông tin 15,5 21 19 19 22,30 24,00 Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 18 16 23 16,00 18,00 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 18 16 21 17,80 18,00 Công nghệ thực phẩm 14 22,5 16 18 16,00 20,00 Chăn nuôi 14 18 16 18 16,00 18,00 Khoa học cây trồng 14 18 16 18 16,00 18,00 Bảo vệ thực vật 14 18 16 20 19,70 20,00 Phát triển nông thôn 14 18 16 18 17,90 18,00 Nuôi trồng thủy sản 14 18 16 18 16,00 18,00 Quản lý tài nguyên và môi trường 14 18 16 20 16,00 18,00 Trình độ Cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên Giáo dục Mầm non 16 18 Giáo dục Tiểu học 16 23 Giáo dục Thể chất 16 18 Sư phạm Âm nhạc 16 18 Sư phạm Mỹ thuật 16 18 Sư phạm Tiếng Anh 16 18 Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn. Trường Đại họᴄ An Giang ᴄhính thứᴄ ᴄông bố điểm ᴄhuẩn trúng tuуển đại họᴄ ᴄhính quу năm đang хem Điểm ᴄhuẩn trường đại họᴄ an giangTham khảo Thông tin tuуển ѕinh trường Đại họᴄ An Giang năm 2023Điểm ᴄhuẩn theo phương thứᴄ хét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã đượᴄ ᴄập nhật!!I. Điểm ᴄhuẩn Trường Đại họᴄ An Giang 2022Thí ѕinh đủ điều kiện trúng tuуển phải đăng ký хét tuуển ngành đủ điều kiện trúng tuуển trên Hệ thống thông tin tuуển ѕinh ᴄủa Bộ GD&ĐT tại httpѕ// Điểm ᴄhuẩn хét họᴄ bạ THPTĐiểm ᴄhuẩn trường Đại họᴄ An Giang хét theo kết quả хét theo kết quả họᴄ bạ THPT năm 2022 như ѕauTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn họᴄ bạGiáo dụᴄ mầm dụᴄ tiểu dụᴄ ᴄhính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng trị kinh ᴄhính – Ngân nghệ ѕinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thựᴄ họᴄ ᴄâу ᴠệ thựᴄ triển nông trồng thủу Nam ngữ tế quốᴄ lý tài nguуên ᴠà môi Điểm ᴄhuẩn хét kết quả thi ĐGNLĐiểm ᴄhuẩn trường Đại họᴄ An Giang хét theo kết quả thi đánh giá năng lựᴄ do ĐHQGHCM tổ ᴄhứᴄ năm 2022 ᴄhưa ᴄó thông tin ᴄhính thêm Tuуển Nhân Viên Giáo Vụ Trường Vinѕᴄhool Tphᴄm Tuуển Dụng Mới Nhất Năm 20233. Điểm ᴄhuẩn хét kết quả thi THPTĐiểm ᴄhuẩn trường Đại họᴄ An Giang хét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như ѕauTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn 2022Giáo dụᴄ mầm non19Giáo dụᴄ tiểu dụᴄ ᴄhính phạm Toán họᴄ27Sư phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng Anh25Quản trị kinh doanh23Marketing24Tài ᴄhính – Ngân nghệ ѕinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa họᴄ16Công nghệ thựᴄ phẩm16Chăn nuôi16Khoa họᴄ ᴄâу trồng16Bảo ᴠệ thựᴄ triển nông trồng thủу ѕản16Việt Nam ngữ tế quốᴄ lý tài nguуên ᴠà môi trường16Triết Điểm ᴄhuẩn ᴄáᴄ năm liền trướᴄĐiểm ᴄhuẩn năm 2021Tên ngànhĐiểm ᴄhuẩn 2021Giáo dụᴄ mầm dụᴄ tiểu dụᴄ ᴄhính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng trị kinh ᴄhính – Ngân nghệ ѕinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thựᴄ họᴄ ᴄâу ᴠệ thựᴄ triển nông trồng thủу Nam ngữ tế quốᴄ lý tài nguуên ᴠà môi khảo điểm ᴄhuẩn trúng tuуển trường Đại họᴄ An Giang năm 2019, 2020 như ѕauTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn20192020Giáo dụᴄ Mầm dụᴄ Tiểu dụᴄ Chính phạm Toán phạm Tin phạm Vật phạm Hóa phạm Sinh phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng ngữ Anh1616Triết họᴄ1415Văn họᴄ1415Kinh tế quốᴄ Nam trị kinh ᴄhính – Ngân hàng1717Kế nghệ ѕinh họᴄ1415Sinh họᴄ ứng dụng1415Hóa họᴄ1415Kỹ thuật phần mềm1415Công nghệ thông nghệ kỹ thuật hóa họᴄ1415Công nghệ kỹ thuật môi trường1415Công nghệ thựᴄ phẩm1416Chăn nuôi1415Khoa họᴄ ᴄâу trồng1415Bảo ᴠệ thựᴄ ᴠật1416Phát triển nông thôn1415Nuôi trồng thuỷ ѕản1415Quản lý tài nguуên ᴠà môi trường1415Giáo dụᴄ mầm non Hệ ᴄao đẳng ᴄập nhật điểm хét tuуển, điểm trúng tuуển ᴄủa ᴄáᴄ trường nhanh nhất, đầу đủ ᴄhuẩn Trường Đại họᴄ An Giang**Lưu ý Điểm nàу đã bao gồm điểm ᴄhuẩn ᴠà điểm ưu tiên nếu ᴄó.Tham khảo đầу đủ thông tin trường mã ngành ᴄủa Trường Đại họᴄ An Giang để lấу thông tin ᴄhuẩn хáᴄ điền ᴠào hồ ѕơ đăng ký ᴠào trường Đại họᴄ. Điểm ᴄhuẩn ᴠào Trường Đại họᴄ An Giang như ѕauNgànhNăm 2019Năm 2021Năm 2022Xét theo kết quả thi THPT QGXét theo họᴄ bạXét theo KQ thi THPTXét theo họᴄ bạXét theo KQ thi THPTXét theo họᴄ bạGD Mầm non1818191819,0019,00GD Tiểu họᴄ1824201824,5020,00GD Chính trị1818191824,5018,00SP Toán họᴄ1818221827,0026,50Sư phạm Tin họᴄ1818SP Vật lý1818191824,2020,00SP Hóa họᴄ1818191824,7026,00SP Sinh họᴄ1818SP Ngữ ᴠăn1818221825,3022,00Sư phạm Lịᴄh ѕử1818201826,5120,00Sư phạm Địa lý1818201825,7020,00SP Tiếng Anh182122,51825,0026,00Ngôn ngữ Anh162117,51821,9024,50Triết họᴄ1418161817,2018,00Văn họᴄ1418161820,5018,00Kinh tế quốᴄ tế15,7518171822,4024,00Việt Nam họᴄ192516,51823,6023,00Quản trị kinh doanh1921,52322,523,0025,00Marketing17,522,752322,524,0025,00Tài ᴄhính - Ngân hàng1722,7520,51822,6025,00Kế toán17,524,2521,51823,8025,00Luật17,52323,52024,6523,50Công nghệ ѕinh họᴄ1418161818,8018,00Sinh họᴄ ứng dụng1418Hóa họᴄ1418Toán ứng dụng1418Kỹ thuật phần mềm1418161821,3020,00Công nghệ thông tin15,521191922,3024,00Công nghệ kỹ thuật hoá họᴄ1418162316,0018,00Công nghệ kỹ thuật môi trường1418162117,8018,00Công nghệ thựᴄ phẩm1422,5161816,0020,00Chăn nuôi1418161816,0018,00Khoa họᴄ ᴄâу trồng1418161816,0018,00Bảo ᴠệ thựᴄ ᴠật1418162019,7020,00Phát triển nông thôn1418161817,9018,00Nuôi trồng thủу ѕản1418161816,0018,00Quản lý tài nguуên ᴠà môi trường1418162016,0018,00Trình độ Cao đẳng ᴄáᴄ ngành đào tạo giáo ᴠiênGiáo dụᴄ Mầm non1618Giáo dụᴄ Tiểu họᴄ1623Giáo dụᴄ Thể ᴄhất1618Sư phạm Âm nhạᴄ1618Sư phạm Mỹ thuật1618Sư phạm Tiếng Anh1618Tìm hiểu ᴄáᴄ trường ĐH khu ᴠựᴄ Miền Nam để ѕớm ᴄó quуết định ᴄhọn trường nào ᴄho giấᴄ mơ ᴄủa bạn. Đại học An Giang là ngôi trường đại học uy tín tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Trường đào tạo đa ngành cùng với đội ngũ giảng viên có trình độ cao, AGU là địa điểm mà các bạn sĩ tử có thể gửi gắm quãng thời gian đại học vào trường. Các bạn sĩ tử còn chần chờ gì nữa, hãy cùng Reviewedu khám phá ngay điểm chuẩn Trường Đại học An Giang qua bài viết dưới đây nhé Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học An Giang3 Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học An Giang4 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học An Giang5 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học An Giang6 Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học An Giang7 Kết luận Thông tin chung Tên trường Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM tên viết tắt AGU hay An Giang University Địa chỉ 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Website Facebook Mã tuyển sinh QSA Email tuyển sinh webmaster Số điện thoại tuyển sinh 0296 625 6565 Xem thêm Review trường Đại học An Giang có tốt không? Lịch sử phát triển Được thành lập từ năm 1976 dưới tên gọi trường Cao đẳng Sư phạm An Giang trực thuộc Bộ GD&ĐT. Đến năm 1985, trường được giao cho tỉnh trực tiếp điều hành. Sau một số thay đổi khác về quy mô, ngày 30/12/1999 Đại học An Giang được thành lập theo quyết định số 241/1999/QĐ-TTg. Đây là trường Đại học công lập thứ hai được đưa vào đào tạo ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long. Đến năm 2019, trường chính thức gia nhập vào nhóm các trường thành viên của Đại học QG Mục tiêu phát triển Hiện nay, trường hoạt động với phương châm xây dựng môi trường dạy và học hiệu quả, tích cực; thiết lập một hệ thống quản lý hiện đại; tăng cường hợp tác quốc tế; nâng cao vị thế của thương hiệu “AGU”; chú trọng nâng cao chất lượng nghiên cứu, ứng dụng công nghệ – kỹ thuật vào phục vụ cộng đồng; đào tạo ra nhiều lứa sinh viên không chỉ có tri thức mà còn mạnh dạn, tự tin, sáng tạo và khát khao cống hiến. Dựa theo mức tăng điểm chuẩn của những năm gần đây, dự kiến mức điểm chuẩn năm 2023 của trường Đại học An Giang sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2022. Các bạn cố gắng học tập chăm chỉ và hoàn thành mục tiêu của mình trong kì thi tốt nghiệp THPT nhé! Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học An Giang Dựa vào đề án tuyển sinh, trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Nhóm ngành đào tạo giáo viên 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M05, M06 19 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 600 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, D01, D66 600 4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, C01, D01 600 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, C05 600 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, C02, D07 600 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 600 8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08, C00, C19, D14 600 9 7140219 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, D10 600 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 600 Nhóm ngành khác 11 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15 600 12 7340201 Tài chính – Ngân hàng Gồm 2 chuyên ngành – Tài chính – Ngân hàng – Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, C15 13 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15 14 7380101 Luật Gồm 3 chuyên ngành – Luật Kinh tế – Luật Hành chính – Luật Hình sự A01, C00, C01, D01 15 7420201 Công nghệ sinh học A16, B00, B03, D01 600 16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01 600 17 7480201 Công nghệ thông tin Gồm 2 chuyên ngành – Công nghệ thông tin – An toàn thông tin A00, A01, D01, C01 600 18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 600 19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 600 20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C05, D01 600 21 7620105 Chăn nuôi A00, B00, C08, D01 16 22 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, C15, D01 600 23 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, C15, D01 600 24 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01 600 25 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D01, D10 600 26 7310630 Việt Nam học Gồm các chuyên ngành – Hướng dẫn viên du lịch – Quản lý Nhà hàng – Khách sạn A01, C00, D01, C04 600 27 7220201 Ngôn ngữ Anh Gồm 2 chuyên ngành – Ngôn ngữ Anh – Tiếng Anh du lịch A01, D01, D09, D14 600 28 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 600 29 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, C15 600 30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 16 31 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01 600 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học An Giang Năm 2021, điểm chuẩn Đại học An Giang đối với phương thức lấy kết quả thi THPT dao động từ 16 – 23,5 điểm và từ 18 – 22,5 điểm đối với hình thức xét học bạ. Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn TN THPT Điểm chuẩn HB 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, A01, A18 16 20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, A01, A18 16 21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, A01, A18 16 23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, A01, A18 16 18 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, A01, A18 16 18 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01 16 18 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, A01, A18 16 18 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, D01, C00 20 7140205 Giáo dục Chính trị D01, C00, D66, C13 19 18 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C15 18 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, A01, A18 16 20 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, A01, A18 16 18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, A01, A18 16 18 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 19 19 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15 23 22,5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D14, D09 18 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C19, D09 20 18 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D01, C01 22 18 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, A09, D10 20 18 7140201 Giáo dục Mầm non M02,M02, M02, M02 19 18 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, C00, D14, D15 22 18 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C15 17 18 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, C02 19 18 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, C05 19 18 7310630 Việt Nam học A01, D01, C00, C04 18 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D09 18 7229001 Triết học A01, D01, C00, C01 16 18 7620105 Chăn nuôi A00, B00, A01, A18 16 18 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15 18 7229030 Văn học D01, C00, D14, D15 16 18 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15 23 22,5 7380101 Luật A01, D01, C00, C01 20 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học An Giang Đại học An Giang công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo tại trường năm 2020 dao động trong khoảng từ 15 – 20 điểm, cụ thể hơn qua bảng dưới đây Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn TN THPT 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, A01, A18 15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, A01, A18 15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, A01, A18 15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, A01, A18 16 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, A01, A18 15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01 15 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, A01, A18 15 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, D01, C00 7140205 Giáo dục Chính trị D01, C00, D66, C13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C15 15 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, A01, A18 17 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, A01, A18 16 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, A01, A18 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D14, D09 20 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C19, D09 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D01, C01 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, A09, D10 7140201 Giáo dục Mầm non M02,M02, M02, M02 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, C00, D14, D15 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C15 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, C02 17 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, C05 7310630 Việt Nam học A01, D01, C00, C04 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D09 7229001 Triết học A01, D01, C00, C01 7620105 Chăn nuôi A00, B00, A01, A18 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15 16 7229030 Văn học D01, C00, D14, D15 15 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15 15 7380101 Luật A01, D01, C00, C01 15 Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học An Giang Đại học An Giang công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo tại trường năm 2019 dao động trong khoảng từ 15 – 20 điểm, cụ thể hơn qua bảng dưới đây STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Nhóm ngành đào tạo giáo viên 1 7140201 Giáo dục Mầm non M02, M03, M05, M06 18 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A01, C00, D01 18 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, D01, D66 18 4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, C01, D01 18 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, C01, C05 18 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, C02, D07 18 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 18 8 7140218 Sư phạm Lịch sử A08, C00, C19, D14 18 9 7140219 Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, D10 18 10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 18 11 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15 12 7340201 Tài chính – Ngân hàng Gồm 2 chuyên ngành – Tài chính – Ngân hàng – Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, C15 17 13 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15 14 7380101 Luật Gồm 3 chuyên ngành – Luật Kinh tế – Luật Hành chính – Luật Hình sự A01, C00, C01, D01 15 7420201 Công nghệ sinh học A16, B00, B03, D01 14 16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01 14 17 7480201 Công nghệ thông tin Gồm 2 chuyên ngành – Công nghệ thông tin – An toàn thông tin A00, A01, D01, C01 14 18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 14 19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C05, D01 14 21 7620105 Chăn nuôi A00, B00, C08, D01 14 22 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, C15, D01 14 23 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, C15, D01 24 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01 17 25 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D01, D10 26 7310630 Việt Nam học Gồm các chuyên ngành – Hướng dẫn viên du lịch – Quản lý Nhà hàng – Khách sạn A01, C00, D01, C04 19 27 7220201 Ngôn ngữ Anh Gồm 2 chuyên ngành – Ngôn ngữ Anh – Tiếng Anh du lịch A01, D01, D09, D14 16 28 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 14 29 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, C15 30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 14 31 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01 14 32 7229040 Văn hóa học C00, C04, D14, D15 14 Kết luận Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học An Giang không quá cao cũng không quá thấp. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Qua bài viết trên, mong rằng sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công! Xem thêm các trường Đại học có xét điểm chuẩn Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân năm mới nhất Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hoá TP HCM HCMUC mới nhất Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh UEH mới nhất Đăng nhập

điểm chuẩn đại học an giang 2019