Tên tiếng anh những loại xe nâng khác Xe nâng lấy hàng: Order picker Xe nâng container rỗng: Empty container handlers Xe cẩu container: Reach stackers xe nâng Empty container handlers là xe gì Empty container handlers giúp nâng hạ các thùng container rỗng tại các bến tàu Tên tiếng anh của một vài bộ
Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ vô cùng phổ thông, do đó số lượng tài liệu Tiếng Anh cơ bản cũng không hề nhỏ. Giữa vô vàn những bộ tài liệu học Tiếng Anh cơ bản, làm thế nào để nhận biết được đâu là tài liệu phù hợp nhất với mình? Cùng Langmaster đi tìm
Everything from the little house was in the wagon, except the beds and tables and chairs. Bàn ghế cũng đẹp. It's well furnished. Thợ mộc là một người làm ra đồ vật bằng gỗ, như bàn, ghế và băng để ngồi. A carpenter is a person who makes things out of wood, such as tables and chairs and benches.
Sản phẩm nổi bật hàng đầu. Bộ bàn ăn 6 ghế mặt đá T1723-L1 35,000,000 đ 32,400,000 đ Gửi tin nhắn. Bộ bàn ghế ăn mã 1683A 39,000,000 đ 32,400,000 đ Gửi tin nhắn. Bộ bàn ăn mặt đá marble mã T1983 45,000,000 đ 40,500,000 đ Gửi tin nhắn. Bộ bàn ghế ăn mã T1833 43,000,000 đ 37,000,000
Tiếng Việt Tiếng Anh. hàng ế thừa. hàng flanen mịn. hạng gà. hàng gạch. hạng gái giang hồ. hàng ghế. hàng ghế sau. hàng ghế sắp tròn.
. tất cả các sản phẩm trong IKEA Place đều là 3D và đúng với thực tế. all products in the IKEA Place app are three-dimensional and true to vậy, khi bạn đặt các đồ nội thất, chắc chắn rằngSo when you place the furniture,Chúng tôi đã có, chúng tôi mỗi cuối tuần độc lập đầu độc họ,We had, we every weekend independently poisoned them,Theo thống kê, trong mỗi trường hợp thứ năm, ghế sofa và ghế bành cũ bị vứt đi chính xác vì bọ sống trong đó;According to statistics, in every fifth case old couches and armchairs are thrown out precisely because bugs live in them;Và đối với một công ty Ý, của Berto,And for another Italian company, of Berto,Để trang trí phòng đúng cách, bạn cần biết những loạikhăn trải giường thời trang cho ghế sofa và ghế bành nên được mua có tính đến các đặc điểm của chất liệu và xu hướng thời trang của properly decorate the room,you need to know what fashionable bedspreads for sofas and armchairs should be purchased taking into account the characteristics of their material and fashion dễ nhất để có được cáinhìn tổng hợp sẽ là giới thiệu ghế sofa và ghế bành với các đường nét hiện đại trong khi rèmvà tường nổi bật theo cách truyền easiest way to getfusion look will be to introduce sofa and armchairs in contemporary lines while draperies and wall highlighting in the traditional way. chúng ta sử dụng chúng, chúng ta không thể nhìn thấy trực tiếp cánh cửa trước mặt. when we use them, we are not able to directly see the door in front of duy trì sự thoải mái trong phòng khách là hầu như luôn luôn cố gắngđặt một góc mềm mại của ghế sofa và ghế bành, vì nó là rất thoải mái để ngồi gia đình, nhưng trong trường hợp này, chúng ta cần phải rời khỏi không gian cho di chuyển tự do, do đó, hợp lý để cúi xuống một minimalism tuyệt maintain comfort in the living room is almostalways try to put a soft corner of a sofa and armchairs, as it is very comfortable to sit family, but in this case we need to leave space for free movement, therefore, rational to bow down to an absolute của Kim Jong-un có nội thất tương tự, nhưng ghế sofa và ghế bành bây giờ có màu san hô sang Jong-un's train features similar furniture, but the sofas and armchairs now appear to be a luxurious coral qu,, nhấn mạnh vào toàn bộ thành phần thảm nằm ở phía trước của ghế sofa và ghế bành, và bảng đứng trên nó;Stroke, emphasizing the whole composition the carpet lies in front of the sofa and armchairs, and the table stands on it; nom sẽ giao tiếp với nhau như thế deciding where to put sofas and armchairs, imagine how sitters will communicate with one cà phê, phía trước được đặt một chiếc TV lớn,The coffee table, in front of which was put aĐược trang bị ghế sofa vàghế bành sang trọng, tivi 42 inch cùng máy đọc đĩa DVR và DVD, hệ thống âm thanh Bose và thiết bị nghe nhạc Ipod, đem lại sự thư giãn và thoải mái cho quý khách sau một ngày after a long day in the welcoming living area,where a plush sofa and armchair combine with a mounted 42-inch LCD TV with DVR and DVD player and a Bose Surround Sound System with iPod docking ta có thêm phương ánThere's also the option ofBạn có thể tạo thêm hình dạng bátYou can further create theChúng tôi làm cho các phụCác cuộc họp nhóm có thể được tổ chức tại một loại không gianGroup meetings can beheld at an informal living-room type of space with sofas, armchairs, and coffee này được thực hiện bằngThis is done by placing thecoffee table in the center of the grouping that includes a sofa, loveseat, side chair and end tables.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bàn ghế “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bàn ghế, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bàn ghế trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh 1. Bàn ghế cũng đẹp. It’s well furnished . 2. Quét bụi bàn ghế Dust furniture3. Làm bàn, ghế gỗ ở nhà .Made wooden chairs and a table in my home workshop . 4. Bàn ghế nhảy và nhảy múa… “ Tables and chairs leaping and dancing … ” 5. Vì thế tôi đi tìm bàn ghế. So I looked for furniture . 6. Bàn ghế thế này sao bán được! This will never catch on !7. Bọn tôi có bàn, ghế, máy vi tính, mọi thứ .We had tables, chairs, computers, everything . 8. Gỗ của cây anh đào được dùng để làm bàn ghế. The hill Grinilunden was used for a chapel . 9. Bàn ghế được dát vàng, đá da trời, và ngà voi. Furniture was inlaid with gold, lapis lazuli, and ivory . 10. Hút bụi hoặc lau kỹ những bàn ghế bọc vải hoặc da Vacuum or thoroughly clean upholstery 11. Mỗi lần có nhóm họp, chúng tôi phải sắp xếp lại bàn ghế. We had to rearrange the tables and chairs for each of our meetings . 12. Uống rượu say và đập bể bàn ghế là đủ tệ rồi, nhưng bom, Joe! Getting drunk and breaking chairs was bad enough, but bombs, Joe ! 13. Họ mua quần áo, thực phẩm, bàn ghế và cả đến một xe hơi nữa. They buy clothes, food, furniture, even automobiles . 14. Tôi chỉ có một ít bàn ghế và không muốn có một máy truyền hình. I own only a few pieces of furniture and choose not to have a television .15. Thợ mộc là một người làm ra vật phẩm bằng gỗ, như bàn, ghế và băng để ngồi .A carpenter is a person who makes things out of wood, such as tables and chairs and benches . 16. Có bàn ghế mới, màn cửa mới, tủ nhà bếp được thay, mặt bàn nhà bếp được đổi mới. There were new furnishings, new curtains, new drapes . 17. Vậy nếu bạn cho chó ngủ trên giường bạn hoặc trên bàn ghế, nó tưởng nó là đầu đàn. So if your dog is allowed to sleep on your bed or get on the furniture, it may conclude that it is the leader . 18. Hầu hết các hành vi tình dục được thực hiện trên giường hoặc trên mặt phẳng của bàn ghế. Most sex acts are typically performed on a bed or other simple platform . 19. Khi có đánh nhau, người ta thường dùng dao, dây xích, ly chén và bàn ghế để làm vũ khí. Often fights broke out, with knives, chains, glasses, and stools used as weapons . 20. Nào tủ, nào bàn ghế, nào chén bát, đàn dương cầm và bao nhiêu thứ khác, tất cả đều đổ vỡ. Cupboards, furniture, crockery, an upright piano, and other movable objects crashed to the floor. 21. Cianflone khuyên không nên vô ý đặt bàn ghế hay giường cũi có thể xê dịch được ở gần màn cửa sổ . Cianflone warns against unwittingly placing changing tables and cribs within reach of the window coverings . 22. Ở Đông Nam Á, tre được dùng làm giàn giáo, ống điếu, bàn ghế, vách tường, và có nhiều công dụng khác. In Southeast Asia bamboo is used for scaffolds, pipes, furniture, walls, and many other applications . 23. Thật vậy, đôi khi trong lúc lau chùi bàn ghế trong phòng khách và không có ai nhìn, tôi cầm tờ Tỉnh Thức! In fact, sometimes while dusting the coffee table when no one was looking, I picked up the Awake ! 24. Hàng đống đồ đạc và bàn ghế cũ hỏng chất đầy các lớp học, Hàng biển tài liệu và nhu liệu không dùng đến. There were tons of piles of broken old furniture and desks in the classrooms, and there were thousands of unused materials and resources . 25. Bàn ghế, bàn giấy, giường, nồi chảo, đĩa, muỗng nĩa, đều phải có người làm ra, cũng như các tường, sàn và trần nhà. Tables, chairs, desks, beds, pots, pans, plates, and other eating utensils all require a maker, as do walls, floors, and ceilings . 26. Khi thùng đến, họ cẩn thận mở thùng và lấy hết đồ đạc ra, nhưng rồi họ dùng các thùng gỗ để làm bàn ghế”. When the crates arrived, they carefully opened them and took out their belongings . 27. Bàn ghế vải vóc, chẳng có gì xảy ra, giống mọi người khác, nhưng khi cho anh ta xem ảnh mẹ, phản ứng da phẳng lặng. Tables and chairs and lint, nothing happens, as in normal people, but when you show him a picture of his mother, the galvanic skin response is flat . 28. Anh làm ra con búp bê ở cửa hiệu đồ chơi… còn anh mua mấy bộ bàn ghế… còn anh, tôi không biết anh làm gì You make dolls in a toy shop … and you shop for sofas … and you, I don t know what you do 29. Chúng tôi làm những cái giường và bàn ghế bằng những vật liệu có sẵn và dùng các thùng gỗ đựng táo làm tủ đựng đồ đạc. We constructed beds and furniture out of materials that were available and used apple boxes for our chest of drawers . 30. Trong một căn phòng nhỏ khác, chúng tôi có một vài bộ bàn ghế khiêm tốn và một cái bếp lò Mẹ tôi dùng để nấu ăn. In the other small room, we had a few pieces of modest furniture and a stove that Mother used to cook meals on . 31. Người có thể dự trù cho tương lai xây cất nhà mới, mua sắm bàn ghế, lựa chọn nền giáo dục cho con cái theo ý mình muốn, He can plan future moves — building a new house, purchasing furniture, determining the kind of education he would like for his children to get, and so forth . 32. Có thợ dệt vải, người bán quần áo và những cửa hàng mà người ta có thể mua giỏ, thúng, bàn ghế, nước hoa và những món hàng tương tự như thế. There were weavers and clothing merchants and shops where baskets, furniture, perfumes, and the like could be bought . 33. Tại một cổng nước, hơn 5 tấn mảnh vụn đã tích tụ, bao gồm mọi thứ từ chất thải hàng ngày cho đến các mặt hàng lớn như nệm và bàn ghế. At one water gate, more than five tonnes of debris had accumulated, consisting of everything from everyday consumer product waste to large items such as mattresses and furniture . 34. Những người dân này bị mất bàn ghế đồ đạc trong nhà, quần áo, gia súc, và các tài sản cá nhân khác; và nhiều mùa màng của họ đã bị phá hủy. The Saints in Jackson County had lost household furniture, clothing, livestock, and other personal property ; and many of their crops had been destroyed .35. Gỗ bấc cũng dùng sản xuất những vật dụng màn biểu diễn bằng gỗ để ” đập phá ” như bàn, ghế để đập gãy trong những cảnh nào đó của hát kịch, phim và truyền hình .Balsa is also used in the manufacture of ” breakaway ” wooden props such as tables and chairs that are designed to be broken as part of theatre, movie and television productions .36. Trong số những loại sản phẩm thường thì khác mà người thợ mộc làm ra có đồ vật trong nhà như bàn, ghế, ghế đẩu và rương, cũng như cửa ra vào, hành lang cửa số, khóa gỗ và xà nhà .Among the carpenter’s other regular products would have been pieces of furniture — tables, chairs, stools, and storage chests — as well as such items as doors, windows, wooden locks, and rafters .37. Một cách khôn khéo, chị xếp mọi thứ trên một chiếc xe đẩy đã mượn. Nào là cây dù, bàn, ghế, bếp gas nhỏ, bình ga, chảo, dầu, và tất yếu không quên bột bánh, nhân thịt, nước ép trái cây tự làm .Carefully, Sabina loads a borrowed pushcart with all the equipment needed for the day — a sunshade, a one-burner stove, a propane-gas bottle, a table, stools, pots, and oil, along with the meat and dough and several gallons of homemade fruit drink . 38. Các bậc cha mẹ có lòng quí trọng và biết ơn đối với nơi thờ phượng không để cho con cái họ làm dơ thảm, bàn ghế bọc vải, hoặc tường của Phòng Nước Trời hay nhà riêng, nơi có buổi học cuốn sách. Respectful and appreciative parents do not allow their children to soil the carpet, upholstery, or walls of the Kingdom Hall or the home where the book study is held . 39. Trong thời Tân Ước, đồ đạc bàn ghế thường thường rất đơn giản, nó gồm có một cái hòm đựng những bảng luật pháp và những văn kiện thiêng liêng khác, một cái bàn đọc sách và ghế ngồi cho những người thờ phượng. In New Testament times, the furniture generally was simple, consisting of an ark containing the rolls of the law and other sacred writings, a reading desk, and seats for the worshipers . 40. Các em thử tưởng tượng Giê-su có thích làm việc đó không?— Nếu các em biết làm bàn ghế hay đồ đạc khác đẹp đẽ để dùng được thì các em có thích không?— Kinh-thánh nói chúng ta nên “vui vẻ trong công việc mình”. Do you think this work brought Jesus pleasure ? — Would you be happy if you could make fine tables and chairs and other things for people to use ? — The Bible says it’s good for one to “ rejoice in his works. ”
Mua bàn ghế văn phòng thanh lý không đang có một bộ bàn ghế lũa đẹp tuyệt Quốc Phong cách trẻ emtư thế chỉnh sửa học Bàn ghế Các nhà sản kids children posture corrective study Desk chairs China cảm thấy thoải mái không chỉ là quần áo và bàn getting comfortable is more than just clothes and desk cách trẻ emtư thế chỉnh sửa học Bàn kids children posture corrective study Desk và ngón tay tốt hay trên bàn ghế hoặc bất cứ điều gì….Xuất hiện Bàn ghế phụ khoa có cấu tạo đơn giản và vẻ ngoài đẹp Gynecology Chair table has simple construction and pleasing cách cao cấp fiberglasses made dinning bàn ghế style fiberglasses made dinning table chair bị bàn ghế, tủ hồ sơ có chìa khóa.Chân bàn ghế gỗ KR- P0249W cao lớn này có mkhu vực tiếp khách và bàn cạnh đó, hầu hết đồ dùng của Trạm như bàn ghế, tủ đựng dụng cụ y tế, giường… đều đã quá cũ, hư hỏng most of the station furniture such as tables, chairs, medical equipment, beds etc are all too old and heavily phòng đều có các tác phẩm nghệ thuật treo tường, bàn ghế được thiết kế bởi nhà thiết kế người Hà Lan và bộ sưu tập phim theo yêu has art on the walls, a desk chair designed by a Dutch designer and a selection of video-on-demand giành cho 2 người, trong phòng có bàn ghế, tủ quần áo và các vật….The room is for 2 people, which provides tables, chairs, closet and daily….Một chậu cây trang trímàu nỗi bật tương phản bàn ghế trắng cho thấy một bảng màu hồng không có nghĩa là tất cả đều màu hồng và chỉ có màu bright planter and white desk chair show that a pink palette does not mean all pink and only mùa, các porter sẽ mang vừa đủ dụng cụ vào để cắm trại,gồm bàn ghế, dụng cụ nấu nướng và thậm chí cả season the porters carry in enough equipment to create the site,Một chiếc ghế sáng màu trắng và bàn ghế màu trắng cho thấy một bảng màu hồng không có nghĩa là tất cả màu hồng và chỉ có màu bright planter and white desk chair show that a pink palette does not mean all pink and only sách và bàn ghế đương đại hoàn thành góc này của căn small multi-surface desk, bookshelves and contemporary desk chair complete this corner of the vào đó nên nỗ lực kiểm tra bàn ghế, ổ khóa, phòng thay đồ,….Effort instead should be spent checking chairs, desks, lockers, coat rooms,Rất nhiều hãng sử dụng ghế Nha sĩ phong cách,một số sử dụng thường xuyên bàn ghế và một số sử dụng băng lot of studios use dentist-style chairs,some use regular table chairs, and some use Ghế Ăn An Toàn rộng và rộng, có thể cung cấp môi trường ăn uống tốt cho trẻ, đồng thời phát triển thói quen ăn uống ngon. it can provide a good dinning environment for baby, at the meantime develop good dinning đó, sắp xếp bàn ghế xung quanh một tiêu điểm trung tâm như lò sưởi hoặc arrange your seating around a central focal point like a fireplace or ghế- đưa người đến với nhau và giúp tạo ra sự tương tác nhóm mà bạn có thể sau.”. to create that team interaction that you may be after.".Bàn ghế máy trang bị dưới cùng với 4 bánh xe, 4 chân machine foot stool bottom equip with 4 drive wheels,
Cái ghế trong tiếng Anh là chair, nhưng loại ghế được đặt trong phòng khách có được gọi là chair không? Cùng Edu2Review tiên đoán qua bài viết từ vựng tiếng Anh về các loại ghế sau đây. Tên các loại ghế trong tiếng Anh lẫn tiếng Việt rất đa dạng. Điển hình như trong tiếng Anh, ghế tựa là “chair”, ghế có chỗ để tay là “armchair”. Ngoài ra trong tiếng Việt, chúng ta còn có ghế đẩu, ghế đệm, ghế đá… Vậy các loại ghế này dịch ra tiếng Anh như thế nào? Đọc bài viết sau đây để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về các loại ghế bạn nhé! Bảng xếp hạng trung tâmTiếng Anh tại Việt Nam Tiếng Anh cho các loại ghế thường dùng Từ vựng Nghĩa Chair Ghế tựa Armchair Ghế bành – loại ghế có chỗ để tay ở hai bên Rocking chair Rocker Ghế bập bênh Stool Ghế đầu Car seat Ghế ngồi cho trẻ em trong xe hơi Wheelchair Xe lăn Sofa = Couch = Settee Sofa, đi văng Recliner Ghế đệm dùng để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần tựa và gác chân Chaise longue Ghế dài ở phòng chờ, thường là những loại thấp, dài và có một đầu dựa Swivel chair Ghế xoay văn phòng Deckchair Ghế xếp dùng cho hoạt động dã ngoại Director’s chair Ghế đạo diễn Lounger Ghế dài ở ngoài trời, ghế tắm nắng Bench Ghế dài, thường thấy ở nơi công cộng High chair Ghế tập ăn cho trẻ em ăn Cách đọc từ vựng tiếng Anh về các loại ghế Nhớ mặt chữ thôi vẫn chưa đủ, bạn phải biết cách đọc đúng những từ tiếng Anh để không mất mặt trước đám đông khi giao tiếp hoặc thuyết trình nhé! Từ vựng Phiên âm Chair /tʃer/ Armchair / Rocking chair Rocker / ˌtʃer/ Stool /stuːl/ Car seat /ˈkɑːr ˌsiːt/ Wheelchair / Sofa = Couch = Settee / = /kaʊtʃ/ = /setˈiː/ Recliner / Chaise longue /ˌʃez ˈlɔ̃ːŋ/ Swivel chair / /tʃer/ Deckchair / Director’s chair / tʃer/ Lounger / Bench /bentʃ/ High chair /ˈhaɪ ˌtʃer/ Kiểm tra xem mình có phát âm đúng không bạn nhé! Nguồn YouTube – LearningEnglishPRO Bài tập vận dụng Khi đã làm quen với những từ vựng tiếng Anh về các loại ghế, bài tập nho nhỏ sau đây sẽ giúp bạn củng cố lại kiến thức mình đã học. Đầu tiên, bạn sẽ nhìn vào bức hình được cho sẵn. Có nhiều loại ghế khác nhau sẽ được gắn con số bên dưới từ 1 đến 15. Với những con số đó, nhiệm vụ của bạn là tìm đúng tên ghế bằng tiếng Anh ở cột B tương ứng với cột A. Hãy tăng độ khó bằng cách hoàn thành bài tập trong thời gian từ 1 đến 2 phút. Theo bạn, ghế đôn tiếng Anh là gì? Nguồn vnexress Cột A Cột B 1. Ghế tựa a. Recliner 2. Ghế bành – loại ghế có chỗ để tay ở hai bên b. Rocking chair 3. Ghế bập bênh c. Sofa 4. Ghế đầu d. Wheelchair 5. Ghế ngồi cho trẻ em trong xe hơi e. Chaise lounge 6. Xe lăn f. Stool 7. Sofa g. Car seat 8. Ghế đệm dùng để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần tựa và gác chân h. Chair 9. Ghế dài ở phòng chờ, thường là những loại thấp, dài và có một đầu dựa i. Bench 10. Ghế xoay văn phòng j. Director’s chair 11. Ghế xếp dùng cho hoạt động dã ngoại k. Swivel chair 12. Ghế đạo diễn l. Lounger 13. Ghế dài ở ngoài trời, ghế tắm nắng m. Deckchair 14. Ghế dài, thường thấy ở nơi công cộng n. High chair 15. Ghế tập ăn cho trẻ em ăn o. Armchair Bạn đoán được bao nhiêu trong số những từ vựng tiếng Anh về các loại ghế? Nếu như là 15/15, Edu2Review xin chúc mừng bạn. Tuy nhiên, kết quả không được mong đợi thì cũng đừng buồn, vì “có công mài sắt, có ngày nên kim” mà! Đáp án 1 2 3 4 5 h o b f g 6 7 8 9 10 d c a e k 11 12 13 14 15 m j l i n Trang My tổng hợp Nguồn ảnh cover shopify Tags
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi bộ bàn ghế tiếng anh là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi bộ bàn ghế tiếng anh là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ bàn ghế tiếng Anh là gì – GHẾ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển GHẾ in English Translation – – bàn ghế in English – Vietnamese-English bàn ghế tiếng Anh là gì – của từ bàn ghế bằng Tiếng Anh – vựng tiếng Anh về Đồ nội thất – từ vựng các loại bàn, ghế trong tiếng anh – Nội Thất Hòa bàn ghế tiếng anh là gì – số từ vựng tiếng anh chuyên ngành nội thất – AromaNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi bộ bàn ghế tiếng anh là gì, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 9 bồn tắm tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bồn rửa chén tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bồn cầu tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 8 bồ kết tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bồ công anh tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bốn tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bốn mùa tiếng anh HAY và MỚI NHẤT
bộ bàn ghế tiếng anh là gì